Hình nền cho dissociated
BeDict Logo

dissociated

/dɪˈsoʊʃieɪtɪd/ /dɪˈsoʊsieɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Tách rời, phân ly, làm cho không liên quan.

Ví dụ :

Một số thành viên trong nhóm muốn tách mình ra khỏi ý kiến của đa số.