Hình nền cho fluorescent
BeDict Logo

fluorescent

/ˌflʊəˈɹɛsənt/ /flɔˈɹɛsɨnt/

Định nghĩa

noun

Đèn huỳnh quang.

A fluorescent light.

Ví dụ :

Những chiếc đèn huỳnh quang kêu vo vo cả ngày lẫn đêm.
adjective

Ví dụ :

Chất lượng của công nghệ đèn huỳnh quang đã được cải thiện đáng kể trong những năm gần đây.