Hình nền cho wish
BeDict Logo

wish

/wɪʃ/

Định nghĩa

noun

Ước muốn, mong ước, khát vọng.

Ví dụ :

Ước muốn lớn nhất của tôi là hoàn thành dự án trước thời hạn.
noun

Ước nguyện, điều ước.

Ví dụ :

Bà tôi ôm con búp bê gỗ nhỏ, tin rằng nó chứa đựng một điều ước cho cuộc sống trường thọ và khỏe mạnh.