noun🔗ShareĐèn cực tím, đèn huỳnh quang đen. A light bulb that emits ultraviolet light, usually used to create the illusion that anything white is glowing."The science classroom used a blacklight to reveal invisible ink messages written on the paper. "Phòng học khoa học đã dùng đèn cực tím để làm lộ những thông điệp viết bằng mực tàng hình trên giấy.energytechnologyelectronicsphysicssciencedeviceelectricChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐèn cực tím, tia cực tím. Ultraviolet radiation/light"I used a blacklight to check for hidden stains on the hotel bedsheets. "Tôi đã dùng đèn cực tím để kiểm tra xem có vết bẩn nào bị giấu kín trên ga giường của khách sạn không.physicsenergyscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc