

blacklight
Định nghĩa
Từ liên quan
ultraviolet noun
/ˌʌltrəˈvaɪələt/ /ˌʌltrəˈvaɪəlɪt/
Tia cực tím, Màu cực tím
"The blacklight made the fluorescent paint glow with ultraviolet. "
Đèn huỳnh quang làm cho sơn phát quang phát sáng màu cực tím.
bedsheets noun
/ˈbɛdʃits/
Ga trải giường, ra giường.
* Mẹ tôi giặt ga trải giường mỗi thứ bảy. * Tôi đã mua ra giường mới có họa tiết hoa cho giường của tôi.