Hình nền cho janitor
BeDict Logo

janitor

/ˈd͡ʒænɪtə/ /ˈd͡ʒænɪtɚ/

Định nghĩa

noun

Lao công, người dọn dẹp.

Ví dụ :

Sau khi tan học, người lao công của trường quét dọn các hành lang.