Hình nền cho swept
BeDict Logo

swept

/ˈswɛpt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Quét nhà, quét đường, hoặc quét ống khói.
verb

Quét, cuốn đi, mang đi.

Ví dụ :

Đứa trẻ hất mạnh đồ chơi của mình trên sàn nhà, những chiếc xe tải và ô tô nhựa sáng màu di chuyển thành một hàng dài, oai vệ.