Hình nền cho joblessness
BeDict Logo

joblessness

/ˈdʒɑbləsnəs/ /ˈdʒɒbləsnəs/

Định nghĩa

noun

Thất nghiệp, tình trạng thất nghiệp.

Ví dụ :

"High joblessness in the city is causing many families hardship. "
Tình trạng thất nghiệp cao ở thành phố đang gây ra nhiều khó khăn cho các gia đình.