Hình nền cho unemployment
BeDict Logo

unemployment

/ʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/

Định nghĩa

noun

Thất nghiệp, tình trạng không có việc làm.

Ví dụ :

"Unemployment made Jack depressed."
Thất nghiệp khiến Jack chán nản.