Hình nền cho phenomenon
BeDict Logo

phenomenon

/fɪˈnɒmənɒn/ /fɪˈnɑmənɑn/

Định nghĩa

noun

Hiện tượng, sự kiện, sự việc.

Ví dụ :

Sự gia tăng đột ngột số học sinh vắng mặt là một hiện tượng đáng chú ý.
noun

Hiện tượng, sự kiện lạ, điều kỳ lạ.

Ví dụ :

"The sudden, quiet arrival of the school bus at 8:58 am, without any warning, was a strange phenomenon. "
Việc chiếc xe buýt trường học đột ngột đến một cách lặng lẽ lúc 8:58 sáng, không hề báo trước, là một hiện tượng lạ.
noun

Hiện tượng kỳ diệu, điều phi thường, nhân vật xuất chúng.

Ví dụ :

Sự tận tâm của cô ấy đối với việc học hành là một hiện tượng thực sự; cô ấy luôn đạt điểm cao nhất trong mọi môn học.
noun

Ví dụ :

Cách em gái tôi nhìn nhận những câu đùa của anh trai nó là một hiện tượng thú vị—rõ ràng cách nó hiểu sự hài hước khác với tôi.