Hình nền cho unemployed
BeDict Logo

unemployed

/ˌʌnɪmˈplɔɪd/ /ˌʌnemˈplɔɪd/

Định nghĩa

noun

Thất nghiệp, người thất nghiệp.

Unemployed people.

Ví dụ :

Những người thất nghiệp đang chiếm một phần ngày càng lớn trong dân số.