noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất nghiệp, người thất nghiệp. Unemployed people. Ví dụ : "The unemployed are a growing portion of the population." Những người thất nghiệp đang chiếm một phần ngày càng lớn trong dân số. job economy business work person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất nghiệp, không có việc làm. Having no job despite being able and willing to work. Ví dụ : "Because the factory closed, many people in the town are now unemployed. " Vì nhà máy đóng cửa, nhiều người trong thị trấn giờ đang thất nghiệp, nghĩa là họ không có việc làm mặc dù có khả năng và mong muốn làm việc. job economy work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất nghiệp, không có việc làm. Having no use, not doing work Ví dụ : "My brother is unemployed, so he's looking for a job. " Anh trai tôi đang thất nghiệp, nên anh ấy đang tìm việc làm. job economy business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc