Hình nền cho jollification
BeDict Logo

jollification

/ˌdʒɑːlɪfɪˈkeɪʃən/ /ˌdʒɒlɪfɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ăn mừng, cuộc vui, sự náo nhiệt.

Ví dụ :

Bữa tiệc Giáng Sinh của văn phòng tràn ngập sự náo nhiệt, với nhạc lớn và tiếng cười rộn rã.