Hình nền cho kashrut
BeDict Logo

kashrut

/ˈkɑʃˌruːt/ /ˈkæʃˌruːt/

Định nghĩa

noun

Sự ăn kiêng theo luật Do Thái, Luật ăn kiêng của người Do Thái.

Ví dụ :

Gia đình tôi tuân thủ luật ăn kiêng của người Do Thái (kashrut), vì vậy chúng tôi không ăn thịt heo hay hải sản có vỏ.