Hình nền cho diabetes
BeDict Logo

diabetes

/ˌdaɪəˈbiːdiːz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân mắc bệnh đái tháo nhạt, giải thích rằng cơ thể họ không sản xuất đủ hormone cần thiết để điều chỉnh việc sản xuất nước tiểu.
noun

Ví dụ :

Ông tôi bị bệnh tiểu đường, nên mỗi ngày ông ấy cần phải theo dõi lượng đường trong máu cẩn thận.
noun

Đồ ăn, thức uống có hàm lượng đường cao.

Ví dụ :

Bác sĩ của bà tôi khuyên bà nên hạn chế uống các loại nước ngọt vì bà bị tiểu đường, tức là bà phải kiêng đồ ăn, thức uống có hàm lượng đường cao.