verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho phù hợp luật lệ Do Thái, chuẩn bị theo luật Do Thái. To kasher; to prepare (for example, meat) in conformity with the requirements of the Jewish law. Ví dụ : "Before the family barbecue, the caterer had to kasher the entire supply of meat to ensure it met Jewish dietary laws. " Trước khi gia đình tổ chức tiệc nướng, người cung cấp thực phẩm phải chuẩn bị toàn bộ số thịt theo đúng luật lệ Do Thái để đảm bảo nó đáp ứng các quy định ăn uống của người Do Thái. religion ritual food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp quy chuẩn, đúng luật, thanh sạch (theo luật Do Thái). Fit for use or consumption, in accordance with Jewish law (especially relating to food). Ví dụ : "My grandmother insists on only serving kosher food at family gatherings. " Bà tôi luôn khăng khăng chỉ dọn đồ ăn "kosher" (hợp quy chuẩn theo luật Do Thái) trong các buổi họp mặt gia đình. religion food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng quy cách, hợp lệ, theo tiêu chuẩn. (by extension) In accordance with standards or usual practice. Ví dụ : "Is what I have done kosher with Mr. Smith?" Việc tôi làm có đúng quy cách với ông Smith không? culture religion food tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo luật lệ Do Thái, phù hợp luật lệ Do Thái. In a kosher manner; in accordance with kashrut. Ví dụ : "My grandmother prepares the Thanksgiving meal kosher, following Jewish dietary laws. " Bà tôi chuẩn bị bữa ăn Lễ Tạ Ơn theo luật lệ Do Thái, tuân thủ các quy tắc ăn uống của người Do Thái. food religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc