noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế độ ăn uống, thực đơn ăn kiêng. A regulated diet. Ví dụ : "Following his doctor's advice, John began a strict dietary to manage his diabetes. " Nghe theo lời khuyên của bác sĩ, anh John bắt đầu một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt để kiểm soát bệnh tiểu đường của mình. food medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về ăn uống, thuộc chế độ ăn. Of, or relating to diet. Ví dụ : "My doctor recommended some dietary changes to help lower my cholesterol. " Bác sĩ của tôi khuyên nên thay đổi một vài thứ trong chế độ ăn uống để giúp giảm cholesterol. food medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về ăn uống, dinh dưỡng. Comprising a food source. Ví dụ : "My doctor recommended some dietary changes to help lower my cholesterol. " Bác sĩ của tôi khuyên tôi nên thay đổi một vài thói quen ăn uống để giúp giảm cholesterol. food medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc