noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đá ván, cú xoay ván. An ollie where the board is rotated 360 degrees along its axis. Ví dụ : ""The skateboarder landed a perfect kickflip, impressing everyone at the skate park." " Người trượt ván đó đã thực hiện một cú đá ván (kickflip) hoàn hảo, khiến mọi người ở công viên trượt ván đều phải trầm trồ. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật ván. To perform a kickflip. Ví dụ : "He practiced in the driveway, trying to kickflip his skateboard. " Anh ấy tập luyện trên đường lái xe vào nhà, cố gắng lật ván trượt của mình. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc