adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đủ tiêu chuẩn, đạt tiêu chuẩn, có trình độ. Meeting the standards, requirements, and training for a position. Ví dụ : "My brother is qualified to be a teacher because he has a degree in education and several years of experience working with children. " Anh trai tôi đủ tiêu chuẩn để trở thành giáo viên vì anh ấy có bằng cử nhân sư phạm và nhiều năm kinh nghiệm làm việc với trẻ em. job business education ability toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đủ điều kiện, có trình độ, hạn chế, giới hạn. Restricted or limited by conditions. Ví dụ : "Assuming that I have all the information, my qualified opinion is that your plan will work." Nếu tôi có đầy đủ thông tin, thì ý kiến của tôi, dẫu có vài hạn chế, là kế hoạch của bạn sẽ thành công. condition ability job toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định rõ, mô tả chi tiết. To describe or characterize something by listing its qualities. Ví dụ : "The teacher qualified the student's answer by listing the key steps in the problem-solving process. " Giáo viên định rõ câu trả lời của học sinh bằng cách liệt kê các bước chính trong quá trình giải bài toán. quality toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đủ tư cách, đạt tiêu chuẩn, đủ điều kiện. To make someone, or to become competent or eligible for some position or task. Ví dụ : "To get a job at the bakery, you need to be qualified in baking. " Để xin được việc ở tiệm bánh, bạn cần phải có đủ trình độ chuyên môn về làm bánh. job achievement business work education ability position toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng nhận, cấp phép. To certify or license someone for something. Ví dụ : "The school board qualified the new teacher for teaching high school math. " Hội đồng nhà trường đã cấp phép cho giáo viên mới dạy môn toán cấp ba. job education ability toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, hạn chế, làm giảm nhẹ. To modify, limit, restrict or moderate something; especially to add conditions or requirements for an assertion to be true. Ví dụ : "My offer to help with the project was qualified by the condition that I had to finish my own report first. " Lời đề nghị giúp đỡ dự án của tôi được hạn chế bởi điều kiện là tôi phải hoàn thành báo cáo của mình trước. condition statement language law toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, xoa dịu, giảm nhẹ. To mitigate, alleviate (something); to make less disagreeable. Ví dụ : "The loud music from the party next door was qualified by the sound of rain, making it less bothersome. " Tiếng nhạc ồn ào từ bữa tiệc nhà bên đã được làm dịu đi bởi tiếng mưa, khiến nó bớt khó chịu hơn. condition quality toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt tiêu chuẩn, vượt qua vòng loại. To compete successfully in some stage of a competition and become eligible for the next stage. Ví dụ : "To qualify for the school's debate team, students must win a preliminary round. " Để được vào đội tranh biện của trường, học sinh phải vượt qua vòng loại sơ khảo. sport achievement toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định tính, điều chỉnh, quy định. To give individual quality to; to modulate; to vary; to regulate. Ví dụ : "The chef qualified the spices in the dish, adjusting the amount of each to create the perfect flavor balance. " Đầu bếp đã định tính các loại gia vị trong món ăn, điều chỉnh lượng của từng loại để tạo ra sự cân bằng hương vị hoàn hảo. quality action function language toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tung hứng. To throw and catch each object at least twice. Ví dụ : "to qualify seven balls you need at least fourteen catches" Để tung hứng thành thạo bảy quả bóng, bạn cần bắt được ít nhất mười bốn lần. sport entertainment action toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc