Hình nền cho qualified
BeDict Logo

qualified

/ˈkwɒl.ɪ.faɪd/ /ˈkwɑl.ɪ.faɪd/

Định nghĩa

adjective

Đủ tiêu chuẩn, đạt tiêu chuẩn, có trình độ.

Ví dụ :

Anh trai tôi đủ tiêu chuẩn để trở thành giáo viên vì anh ấy có bằng cử nhân sư phạm và nhiều năm kinh nghiệm làm việc với trẻ em.
verb

Giới hạn, hạn chế, làm giảm nhẹ.

Ví dụ :

Lời đề nghị giúp đỡ dự án của tôi được hạn chế bởi điều kiện là tôi phải hoàn thành báo cáo của mình trước.
verb

Định tính, điều chỉnh, quy định.

Ví dụ :

Đầu bếp đã định tính các loại gia vị trong món ăn, điều chỉnh lượng của từng loại để tạo ra sự cân bằng hương vị hoàn hảo.