Hình nền cho rotated
BeDict Logo

rotated

/ˈroʊteɪtɪd/ /roʊˈteɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Xoay, quay, luân chuyển.

Ví dụ :

"He rotated in his chair to face me."
Anh ấy xoay người trên ghế để đối diện với tôi.
verb

Ví dụ :

Nhân viên siêu thị luân chuyển các hộp sữa để những hộp sắp hết hạn được đặt ở phía trước kệ.