Hình nền cho skate
BeDict Logo

skate

/skeɪt/

Định nghĩa

noun

Giày trượt băng.

Ví dụ :

Tôi cần mua một đôi giày trượt băng mới vì lưỡi dao trên đôi giày cũ của tôi bị hỏng rồi.
noun

Ví dụ :

Sau khi ngắm nhìn thân hình dẹt và rộng của con cá đuối, người ngư dân cẩn thận thả nó trở lại biển.