noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày trượt băng. A light boot, fitted with a blade, used for ice skating. Ví dụ : "I need to buy a new skate because the blade on my old one is broken. " Tôi cần mua một đôi giày trượt băng mới vì lưỡi dao trên đôi giày cũ của tôi bị hỏng rồi. sport wear utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày trượt, giày patin. A boot having small wheels or casters attached to its sole; used for roller skating Ví dụ : "My daughter wants a new skate for her birthday because the wheel is broken on her old one. " Con gái tôi muốn một đôi giày patin mới cho sinh nhật, vì bánh xe trên đôi giày cũ của con bé bị hỏng rồi. sport vehicle wear entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày trượt băng, ván trượt. A runner or blade, usually of steel, with a frame shaped to fit the sole of a shoe, made to be fastened under the foot, and used for gliding on ice. Ví dụ : "My new skate helped me glide smoothly on the ice. " Đôi giày trượt băng mới của tôi giúp tôi lướt đi êm ái trên băng. sport utensil vehicle entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt ván. The act of skateboarding Ví dụ : "His skate was old, but he loved it. " ván trượt của anh ấy cũ rồi, nhưng anh ấy vẫn rất thích nó. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt băng, trượt pa-tin. The act of roller skating or ice skating Ví dụ : "The boys had a skate every morning when the lake was frozen." Mỗi sáng khi hồ đóng băng, mấy cậu bé đều đi trượt băng một lát. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, đi trượt. To move along a surface (ice or ground) using skates. Ví dụ : "The children were skating on the frozen pond. " Bọn trẻ đang trượt băng trên cái ao đóng băng. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt ván, chơi ván trượt. To skateboard Ví dụ : "My brother loves to skate in the park after school. " Anh trai tôi thích trượt ván ở công viên sau giờ học. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt băng, trượt ván. To use the skating technique. Ví dụ : "The children learned to skate on the outdoor rink. " Bọn trẻ học trượt băng ở sân băng ngoài trời. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoát tội, trốn tội, nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật. To get away with something; to be acquitted of a crime for which one is manifestly guilty. Ví dụ : "Despite being caught red-handed, the student skated on the plagiarism charges. " Mặc dù bị bắt quả tang, sinh viên đó vẫn nhởn nhơ thoát tội đạo văn. guilt law police state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt băng nghệ thuật (thuộc về). Pertaining to the technique of skating. Ví dụ : "The ice-skating club taught the students skate techniques. " Câu lạc bộ trượt băng dạy cho học sinh các kỹ thuật trượt băng nghệ thuật. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá đuối. A fish of the family Rajidae in the superorder Batoidea (rays) which inhabit most seas. Skates generally have small heads with protruding muzzles, and wide fins attached to a flat body. Ví dụ : "The fisherman carefully released the skate back into the ocean after admiring its wide, flat body. " Sau khi ngắm nhìn thân hình dẹt và rộng của con cá đuối, người ngư dân cẩn thận thả nó trở lại biển. fish animal biology nature ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con ngựa tồi tàn. A worn-out horse. Ví dụ : "After years of hauling heavy loads, the farmer sold his old skate to the auction. " Sau nhiều năm kéo những chuyến hàng nặng nhọc, người nông dân đã bán con ngựa tồi tàn của mình cho phiên đấu giá. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ hèn hạ, người đáng khinh. A mean or contemptible person. Ví dụ : "That new student is a real skate; he's always gossiping and making fun of others. " Thằng học sinh mới đó đúng là một kẻ hèn hạ; nó cứ đi mách lẻo và chế giễu người khác suốt ngày. person character attitude moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc