Hình nền cho impressing
BeDict Logo

impressing

/ɪmˈprɛsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gây ấn tượng, làm cảm kích.

Ví dụ :

"You impressed me with your command of Urdu."
Bạn đã gây ấn tượng với tôi sâu sắc nhờ khả năng sử dụng tiếng Urdu lưu loát của bạn.
verb

Gây ấn tượng, khắc sâu, ghi nhớ.

Ví dụ :

Giáo viên đang cố gắng khắc sâu vào tâm trí học sinh tầm quan trọng của việc học hành thường xuyên.