verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi Zoom, họp Zoom, dùng Zoom. To communicate with someone using the Zoom videoconferencing software. Ví dụ : ""I zoomed with my grandmother yesterday, and we talked about her garden." " Hôm qua tôi gọi Zoom cho bà tôi, và chúng tôi đã nói chuyện về khu vườn của bà. technology communication internet computing media service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút qua, lao đi. To move fast with a humming noise Ví dụ : "The race car zoomed past the finish line, making a loud humming noise. " Chiếc xe đua vút qua vạch đích, tạo ra một tiếng vo vo rất lớn. vehicle sound action energy technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút lên. To fly an airplane straight up Ví dụ : "The small plane zoomed straight up into the sky after taking off from the short runway. " Chiếc máy bay nhỏ vút lên bầu trời ngay sau khi cất cánh khỏi đường băng ngắn. vehicle action technology space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút, lao nhanh, phóng nhanh. To move rapidly Ví dụ : "The car zoomed past us on the highway. " Chiếc xe vút qua chúng tôi trên đường cao tốc. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vọt lên, tăng vọt. To go up sharply Ví dụ : "prices zoomed" Giá cả tăng vọt. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu phóng, chỉnh tiêu cự. To change the focal length of a zoom lens Ví dụ : "The photographer zoomed in to capture the details on the flower. " Nhiếp ảnh gia thu phóng ống kính để chụp cận cảnh các chi tiết trên bông hoa. technology electronics device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng to, thu nhỏ. (used with in or out) to manipulate a display so as to magnify or shrink it Ví dụ : "She zoomed in on the map to see the street names more clearly. " Cô ấy phóng to bản đồ để nhìn tên đường rõ hơn. technology computing electronics media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc