Hình nền cho skateboarder
BeDict Logo

skateboarder

/ˈskeɪtˌbɔrdər/ /ˈskeɪtˌboʊrdər/

Định nghĩa

noun

Người trượt ván.

Ví dụ :

Người trượt ván lao vun vút xuống dốc, ngang qua sân chơi của trường học.