noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ bắt cóc, người bắt cóc. A person who kidnaps someone. Ví dụ : "The kidnapper was arrested by the police. " Kẻ bắt cóc đã bị cảnh sát bắt giữ. person action police inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc