Hình nền cho kier
BeDict Logo

kier

/kɪər/ /kiːr/

Định nghĩa

noun

Thùng tẩy, bể tẩy.

Ví dụ :

Những chiếc ga giường cotton được đặt vào thùng tẩy để tẩy trắng thành màu trắng sáng rực rỡ.