noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng tẩy, bể tẩy. A bleaching vat. Ví dụ : "The cotton sheets were placed in the kier to be bleached a brilliant white. " Những chiếc ga giường cotton được đặt vào thùng tẩy để tẩy trắng thành màu trắng sáng rực rỡ. material industry machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc