Hình nền cho vat
BeDict Logo

vat

/væt/

Định nghĩa

noun

Bồn, thùng lớn.

Ví dụ :

Nhà máy rượu đã dùng một cái bồn lớn để ủ nho thành rượu.
noun

Ví dụ :

Ở Hà Lan, nhà máy bia tính toán lượng bia sản xuất dựa trên số lượng bồn được đổ đầy, mỗi bồn tương đương khoảng 26.4 gallon Mỹ.