Hình nền cho bleaching
BeDict Logo

bleaching

/ˈbliːtʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tẩy trắng, làm trắng.

Ví dụ :

"She is bleaching her old jeans to give them a lighter, more fashionable look. "
Cô ấy đang tẩy trắng chiếc quần jean cũ của mình để làm cho nó sáng màu hơn và trông thời trang hơn.
verb

Ví dụ :

Một khi san hô bắt đầu bị tẩy trắng (bạc màu), chúng có xu hướng tiếp tục bạc màu ngay cả khi yếu tố gây căng thẳng đã biến mất.
noun

Ví dụ :

Việc "tẩy trắng nghĩa" của từ "literally" để chỉ nghĩa "figuratively" khiến nhiều người dùng ngữ pháp truyền thống khó chịu.