verb🔗ShareLười biếng, ăn không ngồi rồi, nhàn rỗi. To be lazy, waste time."After finishing all her homework, Sarah spent the afternoon lazing by the pool, reading a book. "Sau khi làm xong hết bài tập về nhà, Sarah dành cả buổi chiều nhàn nhã nằm dài bên hồ bơi đọc sách.actionattitudecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNghỉ ngơi, thư giãn, nhàn hạ. To pass time relaxing; to relax, lounge."The cat spent the afternoon lazing in the sun."Con mèo nằm dài phơi nắng cả buổi chiều, tận hưởng sự nhàn hạ.actionentertainmenttimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc