Hình nền cho leafs
BeDict Logo

leafs

/liːfs/

Định nghĩa

verb

Ra lá, đâm chồi nảy lộc.

Ví dụ :

Sau một mùa đông dài, cuối cùng cây cối cũng ra lá, mang màu xanh tươi mát trở lại công viên.