verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra lá, đâm chồi nảy lộc. To produce leaves; put forth foliage. Ví dụ : "After the long winter, the trees finally leafs, bringing vibrant green back to the park. " Sau một mùa đông dài, cuối cùng cây cối cũng ra lá, mang màu xanh tươi mát trở lại công viên. nature plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách lá, rẽ lá. To divide (a vegetable) into separate leaves. Ví dụ : "The lettuce in our burgers is 100% hand-leafed." Xà lách trong bánh mì kẹp thịt của chúng tôi được tách lá thủ công hoàn toàn. vegetable food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc