noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoai tây chiên, khoai tây rán. (usually in the plural, fries) A fried strip of potato. Ví dụ : "I ordered a burger and fries for lunch. " Tôi đã gọi một cái bánh mì kẹp thịt và một phần khoai tây chiên cho bữa trưa. food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món chiên thập cẩm. A meal of fried sausages, bacon, eggs, etc. Ví dụ : "For breakfast, we had a delicious fries. " Bữa sáng nay, chúng tôi đã có một món chiên thập cẩm rất ngon. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hưng phấn, phấn khích. A state of excitement. Ví dụ : "to be in a fry" Đang trong trạng thái hưng phấn tột độ. emotion sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiên, rán. A method of cooking food. Ví dụ : "My dad fries the fish every Friday night. " Bố tôi chiên cá mỗi tối thứ Sáu. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị rán, chiên. To be affected by extreme heat or current. Ví dụ : "The computer chip fries easily if the cooling system fails. " Con chip máy tính dễ bị cháy/hỏng nếu hệ thống làm mát gặp sự cố. physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rây, đồ rây. A kind of sieve. Ví dụ : "The potter used a series of fries with increasingly finer mesh to separate the clay particles by size. " Người thợ gốm đã dùng một loạt rây với mắt lưới ngày càng nhỏ hơn để phân loại các hạt đất sét theo kích cỡ. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống thoát nước, cống rãnh. A drain. Ví dụ : "The plumber cleared the blocked fries in the basement, preventing a flood. " Người thợ sửa ống nước đã thông ống thoát nước bị tắc ở tầng hầm, ngăn chặn được việc ngập lụt. utility building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc