Hình nền cho leafed
BeDict Logo

leafed

/liːft/

Định nghĩa

verb

Ra lá, đâm chồi.

Ví dụ :

Cây non ra lá rất nhanh sau những cơn mưa xuân, cành cây giờ đây phủ đầy một màu xanh tươi mát.
adjective

Có lá (loại cụ thể).

Ví dụ :

Cỏ ba lá có bốn lá đã mang lại may mắn cho cô ấy. (Referring to the "four-leafed clover" example)