Hình nền cho lentos
BeDict Logo

lentos

/ˈlɛntoʊs/

Định nghĩa

noun

Rất chậm, chậm rì.

Ví dụ :

Giáo viên âm nhạc nhấn mạnh những đoạn nhạc có chỉ thị lentos (rất chậm), đảm bảo mỗi nốt nhạc được chơi một cách cẩn trọng nhất.