Hình nền cho directing
BeDict Logo

directing

/dəˈrɛktɪŋ/ /daɪˈrɛktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Điều khiển, chỉ đạo, quản lý.

Ví dụ :

Điều khiển công việc quốc gia hoặc chỉ đạo các cuộc hành quân của quân đội.