Hình nền cho listel
BeDict Logo

listel

/ˈlɪstəl/

Định nghĩa

noun

Gờ, viền.

Ví dụ :

Bức tranh đóng khung có một gờ mỏng, màu vàng kim bao quanh mép vải, làm tăng thêm vẻ thanh lịch.