verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau, nhức nhối. To be painful. Ví dụ : "Does your leg still hurt? / It is starting to feel better." Chân bạn còn đau không? / Nó bắt đầu đỡ hơn rồi. sensation body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đau, gây đau đớn, tổn thương. To cause (a creature) physical pain and/or injury. Ví dụ : "If anybody hurts my little brother, I will get upset." Nếu ai mà làm đau em trai tôi, tôi sẽ buồn lắm đấy. medicine physiology body sensation suffering anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau lòng, tổn thương. To cause (somebody) emotional pain. Ví dụ : ""Saying she didn't want to be friends anymore was hurting him." " Việc cô ấy nói không muốn làm bạn nữa đang làm anh ấy đau lòng. emotion mind suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây tổn hại, làm hại, phương hại. To undermine, impede, or damage. Ví dụ : "This latest gaffe hurts the legislator’s reelection prospects still further." Vụ lỡ lời mới nhất này gây tổn hại thêm đến cơ hội tái đắc cử của vị nghị sĩ. action negative business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đau đớn, cơn đau. A sensation that hurts. Ví dụ : "The hurting in my leg made it hard to walk. " Cơn đau ở chân khiến tôi khó đi lại. sensation suffering body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc