noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh lịch, vẻ trang nhã, sự tao nhã. Grace, refinement, and beauty in movement, appearance, or manners. Ví dụ : "The bride was elegance personified." Cô dâu toát lên vẻ thanh lịch tuyệt đối. appearance quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thanh lịch, vẻ thanh tao. Restraint and grace of style. Ví dụ : "The simple dress had a quiet elegance." Chiếc váy đơn giản toát lên vẻ thanh lịch nhẹ nhàng. style quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh lịch, tao nhã, vẻ đẹp tinh tế. The beauty of an idea characterized by minimalism and intuitiveness while preserving exactness and precision. Ví dụ : "The proof of the theorem had a pleasing elegance." Chứng minh của định lý này có một vẻ đẹp thanh lịch và tinh tế đáng ngưỡng mộ. style quality philosophy art appearance character abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh lịch, sự tao nhã, vẻ sang trọng. A refinement or luxury. Ví dụ : "The wedding reception displayed an elegance that included fine china and a live string quartet. " Buổi tiệc cưới thể hiện một vẻ sang trọng, tao nhã với bộ đồ ăn bằng sứ cao cấp và một ban nhạc đàn dây sống. style quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc