noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba hoa, sự nói nhiều, tính nói nhiều. Talkativeness; the quality of being loquacious. Ví dụ : "Maria's loquacity often made it difficult to finish group projects on time. " Tính ba hoa của Maria thường khiến việc hoàn thành các dự án nhóm đúng hạn trở nên khó khăn. character language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc