Hình nền cho loquacity
BeDict Logo

loquacity

/loʊˈkwæsəti/ /ləˈkwæsəti/

Định nghĩa

noun

Ba hoa, sự nói nhiều, tính nói nhiều.

Talkativeness; the quality of being loquacious.

Ví dụ :

Tính ba hoa của Maria thường khiến việc hoàn thành các dự án nhóm đúng hạn trở nên khó khăn.