adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm ấm, hơi ấm, không nóng không lạnh. (temperature) Between warm and cool. Ví dụ : "My curry is lukewarm." Món cà ri của tôi bị nguội âm ấm rồi. weather condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hờ hững, không nhiệt tình. Not very enthusiastic (about a proposal or an idea). Ví dụ : "The suggestion met with only a lukewarm response." Đề xuất đó chỉ nhận được sự hưởng ứng hờ hững. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc