Hình nền cho lunula
BeDict Logo

lunula

/ˈljuːnjələ/ /ˈluːnjələ/

Định nghĩa

noun

Liềm, vành trăng khuyết, bán nguyệt.

Ví dụ :

Khi sơn móng tay màu đỏ, thợ làm móng cẩn thận tránh sơn lên phần bán nguyệt trắng ở gốc móng tay của cô ấy.