Hình nền cho magneton
BeDict Logo

magneton

/ˈmæɡnɪtɒn/ /ˈmæɡnɪtɑːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà khoa học nghiên cứu đã sử dụng magneton Bohr để tính toán mô men từ của nguyên tử sắt trong mẫu vật.