

subatomic
Định nghĩa
adjective
Hạ nguyên tử.
Ví dụ :
Từ liên quan
constituents noun
/kənˈstɪtʃuənts/ /kənˈstɪtʃuəns/
Thành phần, yếu tố cấu thành.
scientists noun
/ˈsaɪəntɪsts/
Nhà khoa học, các nhà khoa học.
"Scientists study plants to understand how they grow. "
Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.