Hình nền cho particles
BeDict Logo

particles

/ˈpɑːtɪkl̩z/ /ˈpɑɹtɪkl̩z/

Định nghĩa

noun

Hạt, phân tử, mảnh vụn.

Ví dụ :

Những hạt bụi nhỏ li ti trôi lơ lửng trong luồng nắng chiếu qua cửa sổ.
noun

Ví dụ :

Trong lớp khoa học, học sinh được học rằng nguyên tử được cấu tạo từ những hạt nhỏ hơn gọi là proton, neutronelectron.
noun

Ví dụ :

Sinh viên ngành ngôn ngữ thường nghiên cứu cách các ngôn ngữ khác nhau sử dụng tiểu từ để diễn đạt những điều như sự lịch sự hoặc nhấn mạnh.
noun

Ví dụ :

Trong các bài học ngữ pháp, giáo viên giải thích rằng trạng từ, giới từ, liên từ và thán từ đều là các loại tiểu từ (hay còn gọi là hư từ).
noun

Bánh thánh vụn, Mình thánh nhỏ.

Ví dụ :

Trong lúc Rước Lễ, linh mục cẩn thận để không một mẩu bánh thánh nào rơi xuống đất, vì mỗi mẩu đều được tôn kính.