verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải phóng, trả tự do. To release from slavery, to free. Ví dụ : "The plantation owner decided that before his death, he would begin manumitting his enslaved workers, giving them their freedom and a chance to start new lives. " Người chủ đồn điền quyết định rằng trước khi qua đời, ông sẽ bắt đầu giải phóng những người làm công bị bắt làm nô lệ của mình, trả lại tự do và cho họ cơ hội bắt đầu cuộc sống mới. human right action history law society politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc