Hình nền cho manumitting
BeDict Logo

manumitting

/məˈnʌmɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giải phóng, trả tự do.

Ví dụ :

Người chủ đồn điền quyết định rằng trước khi qua đời, ông sẽ bắt đầu giải phóng những người làm công bị bắt làm nô lệ của mình, trả lại tự do và cho họ cơ hội bắt đầu cuộc sống mới.