Hình nền cho plantation
BeDict Logo

plantation

/plænˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Đồn điền, trang trại, khu trồng trọt.

Ví dụ :

Cái đồn điền cũ ở miền nam đó vẫn trồng bông, và gia đình chủ đồn điền sống trong căn nhà lớn màu trắng.
noun

Đồn điền, sự chiếm thuộc địa.

Ví dụ :

Chế độ đồn điền ở châu Mỹ đã dẫn đến việc người bản địa bị mất đất đai và bị tước đoạt quyền lợi, gần như là một hình thức chiếm thuộc địa.