BeDict Logo

plantation

/plænˈteɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho plantation: Đồn điền, trang trại, khu trồng trọt.
 - Image 1
plantation: Đồn điền, trang trại, khu trồng trọt.
 - Thumbnail 1
plantation: Đồn điền, trang trại, khu trồng trọt.
 - Thumbnail 2
noun

Đồn điền, trang trại, khu trồng trọt.

Cái đồn điền cũ ở miền nam đó vẫn trồng bông, và gia đình chủ đồn điền sống trong căn nhà lớn màu trắng.

Hình ảnh minh họa cho plantation: Đồn điền, sự chiếm thuộc địa.
 - Image 1
plantation: Đồn điền, sự chiếm thuộc địa.
 - Thumbnail 1
plantation: Đồn điền, sự chiếm thuộc địa.
 - Thumbnail 2
noun

Chế độ đồn điền ở châu Mỹ đã dẫn đến việc người bản địa bị mất đất đai và bị tước đoạt quyền lợi, gần như là một hình thức chiếm thuộc địa.