Hình nền cho massed
BeDict Logo

massed

/mæst/

Định nghĩa

verb

Tập hợp, tụ tập, quy tụ.

Ví dụ :

Những người biểu tình tập trung đông đảo trước tòa thị chính, đòi hỏi sự thay đổi.