verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, tụ tập, quy tụ. To form or collect into a mass; to form into a collective body; to bring together into masses; to assemble. Ví dụ : "The protesters massed in front of the city hall, demanding change. " Những người biểu tình tập trung đông đảo trước tòa thị chính, đòi hỏi sự thay đổi. group action military mass organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khối lượng. To have a certain mass. Ví dụ : "I mass 70 kilograms." Tôi nặng 70 ki-lô-gam. mass physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lễ, cử hành thánh lễ. To celebrate mass. Ví dụ : "The community massed to celebrate Easter Sunday at the cathedral. " Cộng đồng dân cư làm lễ trọng thể mừng Chúa Nhật Phục Sinh tại nhà thờ lớn. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc