Hình nền cho gam
BeDict Logo

gam

/ɡæm/

Định nghĩa

noun

Cẳng chân, đôi chân (của phụ nữ).

Ví dụ :

Khi cô ấy bước ngang phòng, đôi chân cô ấy lấp ló sau đường xẻ của chiếc váy dạ hội sang trọng.
verb

Thăm tàu.

Ví dụ :

Thuyền trưởng Lee quyết định thăm tàu nghiên cứu mà họ thấy ở phía chân trời, với hy vọng trao đổi thông tin về tình hình thời tiết trong khu vực.