verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân, đo khối lượng. To determine the weight of an object. Ví dụ : "The baker weighs the flour to make sure the recipe is correct. " Người thợ làm bánh cân bột để đảm bảo công thức làm bánh được chuẩn xác. mass physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân. Often with "out", to measure a certain amount of something by its weight, e.g. for sale. Ví dụ : "He weighed out two kilos of oranges for a client." Anh ấy cân hai ký cam cho một khách hàng. business commerce amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân nhắc, xem xét, đánh giá. To determine the intrinsic value or merit of an object, to evaluate. Ví dụ : "You have been weighed in the balance and found wanting." Bạn đã bị cân nhắc kỹ lưỡng và bị đánh giá là thiếu sót. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân nhắc, xem xét, đánh giá. To judge; to estimate. Ví dụ : "She carefully weighs her options before making a big decision about which college to attend. " Cô ấy cân nhắc cẩn thận các lựa chọn của mình trước khi đưa ra quyết định quan trọng về việc học trường đại học nào. mind philosophy attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân nhắc, xem xét. To consider a subject. Ví dụ : "She weighs her options carefully before making a big decision. " Cô ấy cân nhắc kỹ lưỡng các lựa chọn của mình trước khi đưa ra một quyết định quan trọng. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân nặng, nặng. To have a certain weight. Ví dụ : "I weigh ten and a half stone." Tôi nặng mười stone rưỡi. mass physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân nặng, nặng. To have weight; to be heavy; to press down. Ví dụ : "The heavy backpack weighs down my shoulders after carrying all my books. " Cái ba lô nặng trịch với đầy sách khiến vai tôi trĩu xuống. physics mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có trọng lượng, có sức nặng, quan trọng. To be considered as important; to have weight in the intellectual balance. Ví dụ : "Her past experience weighs heavily on her decision about accepting the new job. " Kinh nghiệm trong quá khứ của cô ấy có ảnh hưởng rất lớn đến quyết định nhận công việc mới. mind philosophy attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấc neo. To raise an anchor free of the seabed. Ví dụ : "The captain announces, "Alright crew, the tide is turning. Let's get ready to weigh anchor!" " Thuyền trưởng thông báo, "Được rồi thủy thủ đoàn, nước triều đang đổi chiều. Chuẩn bị nhấc neo thôi!" nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân neo. To weigh anchor. Ví dụ : "The captain weighs anchor before the ship leaves the harbor. " Thuyền trưởng cân neo trước khi tàu rời bến cảng. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấc, nâng lên. To bear up; to raise; to lift into the air; to swing up. Ví dụ : "The strongman weighs the barbell overhead before attempting the lift. " Người lực sĩ nhấc tạ đòn lên trên đầu trước khi cố gắng nâng nó. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân nhắc, xem xét. To consider as worthy of notice; to regard. Ví dụ : "The teacher always weighs student feedback when planning future lessons. " Giáo viên luôn cân nhắc phản hồi của học sinh khi lên kế hoạch cho các bài học sau này. mind value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc