Hình nền cho meditative
BeDict Logo

meditative

/ˈmedɪteɪtɪv/ /ˈmedɪteɪɾɪv/

Định nghĩa

adjective

Có tính chất thiền định, trầm tư.

Ví dụ :

"Yoga is a meditative practice."
Yoga là một phương pháp tập luyện có tính chất thiền định.