Hình nền cho pensive
BeDict Logo

pensive

/ˈpɛn.sɪv/

Định nghĩa

adjective

Trầm ngâm, tư lự, ưu tư.

Ví dụ :

sinh viên ngồi trầm ngâm một mình trong góc phòng, chìm đắm trong những suy nghĩ về kỳ thi sắp tới.