

pensive
Định nghĩa
adjective
Trầm ngâm, ưu tư, tư lự.
Ví dụ :
Từ liên quan
melancholic noun
/ˌmɛlənˈkɒlɪk/ /ˌmɛlənˈkɑlɪk/
Người u sầu, người buồn rầu.
appearance noun
/əˈpɪəɹəns/ /əˈpɪɹəns/
Xuất hiện, sự hiện diện.
Sự xuất hiện đột ngột của anh ấy làm tôi bất ngờ.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
thoughtful adjective
/ˈθɔːtfəl/ /ˈθɔtfəl/
Sâu sắc, chu đáo, ân cần.
Những người chu đáo và suy nghĩ kỹ thường cuối cùng cũng giải được câu đố.
disappointing verb
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/ /ˌdɪsəˈpɔɪntɪn/