noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào mào đen. The Eurasian blackbird, Turdus merula. Ví dụ : "Example Sentence: "In the early morning, the merles sing their beautiful songs from the trees in my garden." " Vào sáng sớm, những con chào mào đen cất tiếng hót véo von từ trên những cành cây trong vườn nhà tôi. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào mào đen, chim sáo đen. Any blackbird. Ví dụ : "In the garden, I saw several merles hopping around, looking for worms. " Trong vườn, tôi thấy vài con chào mào đen (hoặc chim sáo đen) đang nhảy nhót xung quanh, tìm sâu. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc