verb🔗ShareBiết, hiểu, nhận thức. To know, perceive or understand."After a week of practicing, I kent that I was finally improving at playing the piano. "Sau một tuần luyện tập, tôi hiểu rằng cuối cùng mình cũng đang tiến bộ trong việc chơi piano.mindlanguagelinguisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThấy, Nhìn thấy, Phát hiện. To discover by sight; to catch sight of; to descry."From the hilltop, I could kent my children playing in the field below. "Từ trên đỉnh đồi, tôi có thể thấy rõ các con tôi đang chơi ở cánh đồng bên dưới.appearanceactionsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGậy chăn cừu. A shepherd's staff."The old shepherd leaned heavily on his sturdy kent as he guided his flock across the field. "Người chăn cừu già chống mạnh vào cây gậy chăn cừu chắc chắn của mình khi ông dẫn đàn cừu băng qua cánh đồng.agricultureutensilitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSào, Cây sào. A pole or pike."The fisherman used a long kent to push his small boat away from the muddy riverbank. "Người đánh cá dùng một cây sào dài để đẩy chiếc thuyền nhỏ của mình ra khỏi bờ sông lầy lội.weaponmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChống thuyền. To propel (a boat) using a pole."He had to kent the punt upstream against the strong current. "Anh ấy phải chống thuyền ngược dòng chảy mạnh để đưa thuyền lên phía trên.nauticalsailingvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc